人们
rénmen HSK2
Nghĩa
mọi người, người ta
名
“人们喜欢这个公园。”
Rénmen xǐhuān zhège gōngyuán.Mọi người thích công viên này.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“人们喜欢这个公园。”
Rénmen xǐhuān zhège gōngyuán.Mọi người thích công viên này.
Đang tải...