少数
shǎoshù HSK2
Nghĩa
số ít, thiểu số
名
“少数人不同意这个计划。”
Shǎoshù rén bù tóngyì zhège jìhuà.Số ít người không đồng ý kế hoạch này.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“少数人不同意这个计划。”
Shǎoshù rén bù tóngyì zhège jìhuà.Số ít người không đồng ý kế hoạch này.
Đang tải...