少年
shàonián HSK2
Nghĩa
thiếu niên, tuổi thiếu niên
名
“少年们在操场上玩。”
Shàonián men zài cāochǎng shàng wán.Các thiếu niên đang chơi trên sân thể thao.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“少年们在操场上玩。”
Shàonián men zài cāochǎng shàng wán.Các thiếu niên đang chơi trên sân thể thao.
Đang tải...