提出
tíchū HSK2
Nghĩa
đưa ra, nêu ra (ý kiến)
“他提出了一个好主意。”
Tā tí chū le yī gè hǎo zhǔ yì.Anh ấy đưa ra một ý kiến hay.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他提出了一个好主意。”
Tā tí chū le yī gè hǎo zhǔ yì.Anh ấy đưa ra một ý kiến hay.
Đang tải...