天上
tiānshàng HSK2
Nghĩa
trên trời
名
“天上有很多星星。”
Tiān shàng yǒu hěn duō xīng xing.Trên trời có rất nhiều sao.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“天上有很多星星。”
Tiān shàng yǒu hěn duō xīng xing.Trên trời có rất nhiều sao.
Đang tải...