听讲
tīngjiǎng HSK2
Nghĩa
nghe giảng
“学生们认真地听讲。”
Xué shēng men rèn zhēn de tīng jiǎng.Các học sinh chăm chú nghe giảng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学生们认真地听讲。”
Xué shēng men rèn zhēn de tīng jiǎng.Các học sinh chăm chú nghe giảng.
Đang tải...