停车
tíngchē HSK2
Nghĩa
đỗ xe, dừng xe
“他在路边停车。”
Tā zài lù biān tíng chē.Anh ấy đỗ xe bên đường.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在路边停车。”
Tā zài lù biān tíng chē.Anh ấy đỗ xe bên đường.
Đang tải...