停车场
tíngchēchǎng HSK2
Nghĩa
bãi đỗ xe
名
“停车场里有很多车。”
Tíng chē chǎng lǐ yǒu hěn duō chē.Trong bãi đỗ xe có rất nhiều xe.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“停车场里有很多车。”
Tíng chē chǎng lǐ yǒu hěn duō chē.Trong bãi đỗ xe có rất nhiều xe.
Đang tải...