通
tōng HSK2
Nghĩa
thông suốt; thông thạo
动/形
“我通电话给朋友了。”
Wǒ tōng diàn huà gěi péng yǒu le.Tôi đã gọi điện thoại cho bạn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我通电话给朋友了。”
Wǒ tōng diàn huà gěi péng yǒu le.Tôi đã gọi điện thoại cho bạn.
Đang tải...