同样
tóngyàng HSK2
Nghĩa
giống nhau, như nhau
形/连
“我们穿同样的衣服。”
Wǒ men chuān tóng yàng de yī fú.Chúng tôi mặc quần áo giống nhau.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们穿同样的衣服。”
Wǒ men chuān tóng yàng de yī fú.Chúng tôi mặc quần áo giống nhau.
Đang tải...