外地
wàidì HSK2
Nghĩa
nơi khác, ngoại tỉnh
名
“他来自外地工作。”
Tā lái zì wài dì gōng zuò.Anh ấy đến từ nơi khác để làm việc.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他来自外地工作。”
Tā lái zì wài dì gōng zuò.Anh ấy đến từ nơi khác để làm việc.
Đang tải...