晚报
wǎnbào HSK2
Nghĩa
báo buổi chiều tối
名
“我每天看晚报。”
Wǒ měi tiān kàn wǎn bào.Tôi mỗi ngày đọc báo buổi tối.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天看晚报。”
Wǒ měi tiān kàn wǎn bào.Tôi mỗi ngày đọc báo buổi tối.
Đang tải...