Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

午睡

wǔshuì HSK2

Nghĩa

ngủ trưa; giấc ngủ trưa 名/动

“我每天中午都会午睡半小时。”
Wǒ měi tiān zhōng wǔ dū huì wǔ shuì bàn xiǎo shí.
Tôi mỗi ngày trưa đều ngủ trưa nửa tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...