午睡
wǔshuì HSK2
Nghĩa
ngủ trưa; giấc ngủ trưa
名/动
“我每天中午都会午睡半小时。”
Wǒ měi tiān zhōng wǔ dū huì wǔ shuì bàn xiǎo shí.Tôi mỗi ngày trưa đều ngủ trưa nửa tiếng.