西方
xīfāng HSK2
Nghĩa
phương Tây
名
“他去过很多西方国家。”
Tā qù guò hěn duō xī fāng guó jiā.Anh ấy đã đi nhiều nước phương Tây.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他去过很多西方国家。”
Tā qù guò hěn duō xī fāng guó jiā.Anh ấy đã đi nhiều nước phương Tây.
Đang tải...