洗澡
xǐzǎo HSK2
Nghĩa
tắm, tắm rửa
“我每天晚上都洗澡。”
Wǒ měitiān wǎnshàng dōu xǐzǎo.Tôi tắm mỗi tối.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天晚上都洗澡。”
Wǒ měitiān wǎnshàng dōu xǐzǎo.Tôi tắm mỗi tối.
Đang tải...