想起
xiǎngqǐ HSK2
Nghĩa
nhớ ra, chợt nghĩ đến
“我突然想起了他的名字。”
Wǒ tūrán xiǎngqǐ le tā de míngzì.Tôi chợt nhớ ra tên của anh ấy.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我突然想起了他的名字。”
Wǒ tūrán xiǎngqǐ le tā de míngzì.Tôi chợt nhớ ra tên của anh ấy.
Đang tải...