小组
xiǎozǔ HSK2
Nghĩa
tổ, nhóm nhỏ
名
“我们小组有五个人。”
Wǒmen xiǎozǔ yǒu wǔ gèrén.Nhóm chúng tôi có năm người.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们小组有五个人。”
Wǒmen xiǎozǔ yǒu wǔ gèrén.Nhóm chúng tôi có năm người.
Đang tải...