校园
xiàoyuán HSK2
Nghĩa
khuôn viên trường, sân trường
名
“校园里有很多花。”
Xiàoyuán lǐ yǒu hěn duō huā.Trong khuôn viên trường có nhiều hoa.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“校园里有很多花。”
Xiàoyuán lǐ yǒu hěn duō huā.Trong khuôn viên trường có nhiều hoa.
Đang tải...