药店
yàodiàn HSK2
Nghĩa
hiệu thuốc, nhà thuốc
名
“我去药店买药。”
Wǒ qù yàodiàn mǎi yào.Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我去药店买药。”
Wǒ qù yàodiàn mǎi yào.Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc.
Đang tải...