以上
yǐshàng HSK2
Nghĩa
trở lên; (những điều) nêu trên
名
“价格以上不打折。”
Jiàgé yǐshàng bù dǎzhé.Giá từ mức trên trở lên không giảm giá.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“价格以上不打折。”
Jiàgé yǐshàng bù dǎzhé.Giá từ mức trên trở lên không giảm giá.
Đang tải...