以外
yǐwài HSK2
Nghĩa
ngoài ra, ngoài... ra
名
“除了他以外,没人知道。”
Chúle tā yǐwài, méi rén zhīdào.Ngoài anh ta ra, chẳng ai biết.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“除了他以外,没人知道。”
Chúle tā yǐwài, méi rén zhīdào.Ngoài anh ta ra, chẳng ai biết.
Đang tải...