一生
yīshēng HSK2
Nghĩa
cả đời, cả cuộc đời
名
“我一生都在学习。”
Wǒ yīshēng dōu zài xuéxí.Tôi cả đời đều đang học tập.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我一生都在学习。”
Wǒ yīshēng dōu zài xuéxí.Tôi cả đời đều đang học tập.
Đang tải...