音节
yīnjié HSK2
Nghĩa
âm tiết
名
“一个音节可以有声母和韵母。”
Yī gè yīnjié kěyǐ yǒu shēngmǔ hé yùnmǔ.Một âm tiết có thể có phụ âm đầu và âm chính.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“一个音节可以有声母和韵母。”
Yī gè yīnjié kěyǐ yǒu shēngmǔ hé yùnmǔ.Một âm tiết có thể có phụ âm đầu và âm chính.
Đang tải...