油
yóu HSK2
Nghĩa
dầu, mỡ
名
“炒菜要放油。”
Chǎo cài yào fàng yóu.Chiên rau cần bỏ dầu.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“炒菜要放油。”
Chǎo cài yào fàng yóu.Chiên rau cần bỏ dầu.
Đang tải...