早就
zǎo jiù HSK2
Nghĩa
đã sớm, từ lâu
“我早就知道这件事。”
Wǒ zǎo jiù zhīdào zhè jiàn shì.Tôi đã biết chuyện này từ lâu.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我早就知道这件事。”
Wǒ zǎo jiù zhīdào zhè jiàn shì.Tôi đã biết chuyện này từ lâu.
Đang tải...