长大
zhǎngdà HSK2
Nghĩa
lớn lên, trưởng thành
“孩子们长大后要学会独立。”
Háizi men zhǎngdà hòu yào xuéhuì dúlì.Trẻ con lớn lên phải học cách tự lập.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子们长大后要学会独立。”
Háizi men zhǎngdà hòu yào xuéhuì dúlì.Trẻ con lớn lên phải học cách tự lập.
Đang tải...