找出
zhǎochū HSK2
Nghĩa
tìm ra, tìm được
“老师让我们找出错误。”
Lǎoshī ràng wǒmen zhǎochū cuòwù.Giáo viên bảo chúng tôi tìm ra lỗi sai.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老师让我们找出错误。”
Lǎoshī ràng wǒmen zhǎochū cuòwù.Giáo viên bảo chúng tôi tìm ra lỗi sai.
Đang tải...