这样
zhèyàng HSK2
Nghĩa
(đại từ) như thế này, như vậy
代
“你这样做是不对的。”
Nǐ zhèyàng zuò shì bù duì de.Bạn làm như thế này là không đúng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你这样做是不对的。”
Nǐ zhèyàng zuò shì bù duì de.Bạn làm như thế này là không đúng.
Đang tải...