中餐
zhōngcān HSK2
Nghĩa
món ăn Trung Quốc; bữa trưa
名
“我们中餐吃了炒饭。”
Wǒmen zhōngcān chī le chǎofàn.Chúng tôi ăn cơm chiên cho bữa trưa.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们中餐吃了炒饭。”
Wǒmen zhōngcān chī le chǎofàn.Chúng tôi ăn cơm chiên cho bữa trưa.
Đang tải...