中年
zhōngnián HSK2
Nghĩa
tuổi trung niên
名
“他已经进入了中年阶段。”
Tā yǐjīng jìnrù le zhōngnián jiēduàn.Anh ấy đã bước vào giai đoạn tuổi trung niên.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他已经进入了中年阶段。”
Tā yǐjīng jìnrù le zhōngnián jiēduàn.Anh ấy đã bước vào giai đoạn tuổi trung niên.
Đang tải...