Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中小学

zhōng-xiǎoxué HSK2

Nghĩa

trường tiểu học và trung học, trường phổ thông

“中小学的学生都很努力。”
Zhōng-xiǎoxué de xuéshēng dōu hěn nǔlì.
Học sinh tiểu học và trung học đều rất chăm chỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...