Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

主要

zhǔyào HSK2

Nghĩa

chủ yếu, chính, quan trọng nhất 形

“健康是生活中主要的事情。”
Jiànkāng shì shēnghuó zhōng zhǔyào de shìqíng.
Sức khỏe là điều chủ yếu trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...