住院
zhùyuàn HSK2
Nghĩa
nằm viện, nhập viện
“他因为生病住院了。”
Tā yīnwèi shēngbìng zhùyuàn le.Anh ấy vì bệnh mà nhập viện.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他因为生病住院了。”
Tā yīnwèi shēngbìng zhùyuàn le.Anh ấy vì bệnh mà nhập viện.
Đang tải...