走过
zǒuguò HSK2
Nghĩa
đi qua, đi ngang qua
“我每天走过这条街。”
Wǒ měi tiān zǒuguò zhè tiáo jiē.Tôi mỗi ngày đi qua con phố này.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天走过这条街。”
Wǒ měi tiān zǒuguò zhè tiáo jiē.Tôi mỗi ngày đi qua con phố này.
Đang tải...