走进
zǒujìn HSK2
Nghĩa
bước vào, đi vào
“他走进了教室。”
Tā zǒu jìn le jiào shì.Anh ấy bước vào lớp học.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他走进了教室。”
Tā zǒu jìn le jiào shì.Anh ấy bước vào lớp học.
Đang tải...