做到
zuòdào HSK2
Nghĩa
làm được, đạt được
“我做到了这个任务。”
Wǒ zuò dào le zhè ge rèn wu.Tôi đã làm được nhiệm vụ này.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我做到了这个任务。”
Wǒ zuò dào le zhè ge rèn wu.Tôi đã làm được nhiệm vụ này.
Đang tải...