做法
zuòfǎ HSK2
Nghĩa
cách làm, cách xử lý
名
“这种做法不正确。”
Zhè zhǒng zuò fǎ bù zhèng què.Cách làm này không đúng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这种做法不正确。”
Zhè zhǒng zuò fǎ bù zhèng què.Cách làm này không đúng.
Đang tải...