Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

保健

bǎojiàn HSK6

Nghĩa

chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe 动

“每天锻炼身体有助于保健。”
Měitiān duànliàn shēntǐ yǒu zhù yú bǎojiàn.
Tập thể dục hàng ngày giúp chăm sóc sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...