暴风雨
bàofēngyǔ HSK6
Nghĩa
mưa bão, bão táp
名
“昨晚经历了一场暴风雨。”
Zuówǎn jīnglì le yì chǎng bàofēngyǔ.Tối qua đã trải qua một trận mưa bão.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“昨晚经历了一场暴风雨。”
Zuówǎn jīnglì le yì chǎng bàofēngyǔ.Tối qua đã trải qua một trận mưa bão.
Đang tải...