爆
bào HSK6
Nghĩa
nổ, bùng nổ; xào nhanh lửa lớn
动
“锅里的爆米花快好了。”
Guō lǐ de bào mǐhuā kuài hǎo le.Bỏng ngô trong nồi sắp chín rồi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“锅里的爆米花快好了。”
Guō lǐ de bào mǐhuā kuài hǎo le.Bỏng ngô trong nồi sắp chín rồi.
Đang tải...