背着
bèizhe HSK6
Nghĩa
cõng trên lưng; giấu giếm (ai đó)
“他背着书包去上学。”
Tā bèi zhe shū bāo qù shàng xué.Anh ấy cõng cặp sách đi học.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他背着书包去上学。”
Tā bèi zhe shū bāo qù shàng xué.Anh ấy cõng cặp sách đi học.
Đang tải...