奔跑
bēnpǎo HSK6
Nghĩa
chạy, chạy nhanh
动
“孩子们在操场上奔跑玩耍。”
Hái zi men zài cāo chǎng shàng bēn pǎo wán shuǎ.Bọn trẻ đang chạy nhảy chơi trên sân.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子们在操场上奔跑玩耍。”
Hái zi men zài cāo chǎng shàng bēn pǎo wán shuǎ.Bọn trẻ đang chạy nhảy chơi trên sân.
Đang tải...