逼
bī HSK6
Nghĩa
ép buộc, bức bách
动
“他被逼做出决定。”
Tā bèi bī zuò chū jué dìng.Anh ấy bị ép buộc phải đưa ra quyết định.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他被逼做出决定。”
Tā bèi bī zuò chū jué dìng.Anh ấy bị ép buộc phải đưa ra quyết định.
Đang tải...