闭
bì HSK6
Nghĩa
đóng, khép, nhắm lại
动
“请把门闭上。”
Qǐng bǎ mén bì shàng.Xin hãy đóng cửa lại.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请把门闭上。”
Qǐng bǎ mén bì shàng.Xin hãy đóng cửa lại.
Đang tải...