Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

编制

biānzhì HSK6

Nghĩa

biên soạn, lập (kế hoạch); biên chế 动

“他负责编制公司的年度计划。”
Tā fùzé biānzhì gōngsī de niándù jìhuà.
Anh ấy chịu trách nhiệm biên soạn kế hoạch hàng năm của công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...