Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拆迁

chāiqiān HSK6

Nghĩa

giải tỏa di dời (nhà cửa) 动

“政府计划拆迁这片老旧小区。”
Zhèngfǔ jìhuà chāiqiān zhè piàn lǎojiù xiǎoqū.
Chính phủ lên kế hoạch giải tỏa di dời khu dân cư cũ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...