Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

长假

chángjià HSK6

Nghĩa

kỳ nghỉ dài 名

“国庆节有一个长假,大家都很期待。”
Guóqìng jié yǒu yí gè chángjià, dàjiā dōu hěn qídài.
Ngày Quốc khánh có kỳ nghỉ dài, mọi người đều rất mong đợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...