Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

撤离

chèlí HSK6

Nghĩa

rút khỏi, sơ tán 动

“遇到危险时要立即撤离现场。”
Yù dào wēixiǎn shí yào lìjí chèlí xiànchǎng.
Khi gặp nguy hiểm phải ngay lập tức rút khỏi hiện trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...