撑
chēng HSK6
Nghĩa
chống đỡ, chống (sào); gắng chịu
动
“他撑着伞走在雨中。”
Tā chēngzhe sǎn zǒu zài yǔ zhōng.Anh ấy chống ô đi dưới mưa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他撑着伞走在雨中。”
Tā chēngzhe sǎn zǒu zài yǔ zhōng.Anh ấy chống ô đi dưới mưa.
Đang tải...