持有
chíyǒu HSK6
Nghĩa
nắm giữ, có (hộ chiếu, quan điểm)
动
“他持有公司的股份。”
Tā chíyǒu gōngsī de gǔfèn.Anh ấy nắm giữ cổ phần của công ty.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他持有公司的股份。”
Tā chíyǒu gōngsī de gǔfèn.Anh ấy nắm giữ cổ phần của công ty.
Đang tải...